|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dầu vậy
 | [dầu vậy] | |  | For all that, in spite of that | |  | Dầu vậy anh ta cũng chẳng sung sướng gì | | For all that, he is not happy. |
For all that Dầu vậy anh ta cũng chẳng sung sướng gì For all that, he is not happy
|
|
|
|